Mã ZIP Long An – Mã Bưu chính tỉnh Long An đầy đủ nhất 2024

Theo quy chuẩn mới cập nhật thì mã bưu chính Long An là một dãy ký tự bao gồm 5 số là 82000

Trong trường hợp người dùng muốn đăng ký thông tin trên website nước ngoài, hệ thống sẽ yêu cầu bạn nhập mã bưu chính gồm 6 ký tự. Thế nhưng, mã bưu chính Việt Nam chỉ tồn tại dạng 5 ký tự nên mọi người hãy thêm số 0 vào sau đoạn mã.

Cơ quan nhà nước tỉnh Long An hiện ghi nhận những mã ZIP cơ bản như sau:

Đối tượng gán mãMã bưu chính Long An
BC Trung tâm tỉnh Long An82000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy82001
Ban Tổ chức tỉnh ủy82002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy82003
Ban Dân vận tỉnh ủy82004
Ban Nội chính tỉnh ủy82005
Đảng ủy khối cơ quan82009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy82010
Đảng ủy khối doanh nghiệp82011
Báo Long An82016
Hội đồng nhân dân82021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Long An)82030
Tòa án nhân dân tỉnh82035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh82036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Long An)82040
Sở Công Thương82041
Sở Kế hoạch và Đầu tư82042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Long An)82043
Sở Ngoại vụ82044
Sở Tài chính82045
Sở Thông tin và Truyền thông82046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Long An)82047
Công an tỉnh82049
Sở Nội vụ82051
Sở Tư pháp82052
Sở Giáo dục và Đào tạo82053
Sở Giao thông vận tải82054
Sở Khoa học và Công nghệ82055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Long An)82056
Sở Tài nguyên và Môi trường82057
Sở Xây dựng82058
Sở Y tế82060
Bộ chỉ huy Quân sự82061
Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Long An)82063
Thanh tra tỉnh82064
Trường chính trị tỉnh82065
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Long An)82066
Đài Phát thanh và Truyền hình chính thức (thuộc tỉnh Long An)82067
Bảo hiểm xã hội tỉnh82070
Cục Thuế82078
Cục Hải quan82079
Cục Thống kê82080
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh82090
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị82086

Mã ZIP Quận/Huyện tỉnh Long An

Từng Huyện/Thị xã/Thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đều sở hữu riêng một mã bưu điện để người gửi, người nhận và người vận chuyển hàng hóa đi đúng địa chỉ. Cụ thể như sau:

Quận/Huyện tương ứngZip Code
Huyện Bến Lức82600
Huyện Cần Đước82400
Huyện Cần Giuộc82500
Huyện Châu Thành82200
Huyện Đức Hòa82700
Huyện Đức Huệ82800
Huyện Mộc Hóa83100
Huyện Tân Hưng83300
Huyện Tân Thạnh83400
Huyện Tân Trụ82300
Huyện Thạch Hóa82900
Huyện Thủ Thừa83500
Huyện Vĩnh Hưng83200
Thành phố Tân An82100

1. Mã ZIP Thành phố Tân An

850000BC cấp 1 Tân An
851000BC cấp 3 Chơ Tân An
851590Bưu điện x. An Vĩnh Ngãi
851570Bưu điện x. Khánh Hâu
851460Bưu điện x. Nhơn Thạnh Trung
851550Bưu điện x. Lơi Bình Nhơn
851571Bưu điện x. Khánh Hâu 2
851606Bưu điện x. Bình Tâm
851495Bưu điện x. Hướng Thọ
850900BC VP Hệ 1 Long An
851166Hồm thư Công cộng 01
851050BC Văn phòng BĐT

2. Mã ZIP Huyện Bến Lức

852340Bưu điện x. Long Hiệp
852300BC cấp 2 Bến Lức
852350BC cấp 3 Gò Đen
852450Bưu điện x. Lương Hòa
852490Bưu điện x. Thanh Hòa
852390Bưu điện x. Thanh Phú
852500Bưu điện x. Thanh Lơi
852510Bưu điện x. Thanh Đức
852470Bưu điện x. Lương Bình
852430Bưu điện x. An Thạnh
852540Bưu điện x. Nhựt Chánh
852530Bưu điện x. Bình Đức
852410Bưu điện x. Tân Bửu
852309Đại lý bưu điện Bến Lức Số 3
852480Bưu điện x. Tân Hòa
852383Bưu điện x. Mỹ Yên
852339BC cấp 3 Thuận Đạo

3. Mã ZIP thị xã Kiến Tường

855600BC cấp 2 TX. Kiến Tường
855710Bưu điện x. Bình Hiệp
855705Bưu điện x. Thạnh Trị
855740Bưu điện x. Thạnh Hưng
855720Bưu điện x. Bình Tân
855730Bưu điện x. Tuyên Thạnh

4. Mã ZIP huyện Cần Đước

852700BC cấp 2 Cần Đước
852810BC cấp 3 Rach Kiến
852740Bưu điện x. Long Hưu Đông 2
852860Bưu điện x. Phước Vân 2
852760Bưu điện x. Long Hưu Tây
852890Bưu điện x. Long Định
852930Bưu điện x. Phước Tuy
852900Bưu điện x. Long Sơn
852910Bưu điện x. Tân Trạch
852790Bưu điện x. Mỹ Lê
852791Bưu điện x. Mỹ Lê 2
852830Bưu điện x. Long Trạch
852861Bưu điện x. Phước Vân
852880Bưu điện x. Long Cang
852741Bưu điện x. Long Hưu Đông
852720Bưu điện x. Phước Đông
852950Bưu điện x. Tân Chánh
852811Bưu điện x. Long Hòa
852854Bưu điện x. Long Khê
852979Bưu điện x. Tân Ân
852782Bưu điện x. Tân Lân 2

5. Mã ZIP huyện Cần Giuộc

853290Bưu điện x. Phước Lâm
853100BC cấp 2 Cần Giuộc
853140Bưu điện x. Trường Bình
853200Bưu điện x. Tân Tập
853250Bưu điện x. Tân Kim
853310Bưu điện x. Long Thượng
853270Bưu điện x. Mỹ Lộc
853150Bưu điện x. Long An
853180Bưu điện x. Đông Thanh
853210Bưu điện x. Phước Vĩnh Đông
853230Bưu điện x. Long Hậu
853220Bưu điện x. Phước Lại
853320Bưu điện x. Phước Lý
853240Bưu điện x. Phước Vĩnh Tây
853170Bưu điện x. Long Phụng
853300Bưu điện x. Phước Hâu
853160Bưu điện x. Thuận Thành

6. Mã ZIP huyện Đức Hòa

853700BC cấp 2 Hâu Nghĩa
853950BC cấp 3 Đức Hòa
853810Bưu điện x. Mỹ Hạnh Bắc
853840Bưu điện x. An Ninh Đông
853870Bưu điện x. An Ninh Tây
853880Bưu điện x. Hiệp Hòa
853930Bưu điện x. Hòa Khánh Nam
854020Bưu điện x. Đức Hòa Đông
853780Bưu điện x. Đức Hòa Thượng
853820Bưu điện x. Tân Mỹ
853900Bưu điện x. Tân Phú
853740Bưu điện x. Đức Lập Thượng
853760Bưu điện x. Đức Lập Ha
854000Bưu điện x. Đức Hòa Ha
853800Bưu điện x. Mỹ Hanh Nam
853850Bưu điện x. Lộc Giang
853980Bưu điện x. Hưu Thanh
853926Bưu điện x. Hòa Khánh Tây
853945Bưu điện x. Hòa Khánh Đông
854035BC cấp 3 Hạnh Phúc
853809BC cấp 3 Mỹ Hạnh Nam

7. Mã ZIP huyện Đức Huệ

854241Bưu điện x. Bình Thành
854250Bưu điện x. Bình Hòa Hưng
854200BC cấp 2 Đức Huê
854280Bưu điện x. Mỹ Quý Tây 2
854230Bưu điện x. Bình Hòa Bắc
854320Bưu điện x. Bình Hòa Nam
854300Bưu điện x. Mỹ Quý Đông
854281Bưu điện x. Mỹ Quý Tây
854310Bưu điện x. Mỹ Thanh Bắc
854270Bưu điện x. Mỹ Thạnh Tây
854201Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông A
854220Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông
854240Bưu điện x. Bình Thành 2
854266Bưu điện x..Mỹ Bình

8. Mã ZIP huyện Mộc Hóa

854800BC cấp 2 Môc Hóa
854960Bưu điện x. Bình Hiệp
854900Bưu điện x. Bình Phong Thạnh
854990Bưu điện x. Thanh Hưng
854880Bưu điện x. Tân Lập
854953Bưu điện x. Thanh Trì
854923Bưu điện x. Bình Thạnh
854987Bưu điện x. Tuyên Thanh
854945Bưu điện x. Bình Hòa Tây
854895Bưu điện x. Tân Thành
854914Bưu điện x. Bình Hòa Đông
854935Bưu điện x. Bình Hòa Trung
854974Bưu điện x. Bình Tân
854888Bưu điện x. Tân Lập 2

9. Mã ZIP huyện Tân Hưng

855300BC cấp 2 Tân Hưng
855330Bưu điện x. Hưng Điền B
855340Bưu điện x. Hưng Điền
855310Bưu điện x. Thạnh Hưng
855390Bưu điện x. Vĩnh Đại
855400Bưu điện x. Vĩnh Lợi
855350Bưu điện x. Hưng Thạnh
855365Bưu điện x. Vĩnh Châu B
855324Bưu điện x. Hưng Hà
855375Bưu điện x. Vĩnh Châu A
855416Bưu điện x. Vĩnh Thanh
855384Bưu điện x. Vĩnh Bửu

10. Mã ZIP huyện Tân Thạnh

854600Bưu cục cấp 2 Tân Thạnh
854750Bưu điện x. Hậu Thạnh Tây
854640Bưu điện x. Kiến Bình
854660Bưu điện x. Nhơn Ninh
854680Bưu điện x. Tân Lập
854620Bưu điện x. Tân Bình
854700Bưu điện x. Tân Ninh
854740Bưu điện x. Bắc Hòa
854690Bưu điện x. Nhơn Hòa Lập
854650Bưu điện x. Tân Hòa
854720Bưu điện x. Hậu Thạnh Đông
854634Bưu điện x. Nhơn Hòa
854716Bưu điện x. Tân Thành

11. Mã ZIP huyện Tân Trụ

852100Bưu cục cấp 2 Tân Trụ
852150Bưu điện x. Lạc Tấn
852220Bưu điện x. Bình Trinh Đông
852130Bưu điện x. Mỹ Bình
852190Bưu điện x. Đức Tân
852200Bưu điện x. Nhựt Ninh
852110Bưu điện x. An Nhựt Tân
852140Bưu điện x. Quê Mỹ Thạnh
852176Bưu điện x. Bình Lãng
852217Bưu điện x. Tân Phước Tây
852183Bưu điện x. Bình Tịnh

12. Mã ZIP huyện Thạnh Hóa

854400BC cấp 2 Thanh Hóa
854440Bưu điện x. Tân Đông
854470Bưu điện x. Tân Hiệp
854490Bưu điện x. Thạnh Phú
854500Bưu điện x. Thủy Tây
854430Bưu điện x. Tân Tây
854420Bưu điện x. Thủy Đông
854514Bưu điện x. Thạnh An
854465Bưu điện x. Thuận Bình
854485Bưu điện x. Thanh Phước
854455Bưu điện x. Thuận Nghĩa Hòa

13. Mã ZIP huyện Thủ Thừa

853400BC cấp 2 Thủ Thừa
853530Bưu điện x. Bình An
853550Bưu điện x. Mỹ An
853540Bưu điện x. Mỹ Phú
853520Bưu điện x. Mỹ Thạnh
853441Bưu điện x. Nhị Thành
853560Bưu điện x. Bình Thạnh
853510Bưu điện x. Mỹ Lạc
853490Bưu điện x. Long Thạnh
853500Bưu điện x. Long Thuận
853474Bưu điện x. Tân Lập
853484Bưu điện x. Long Thành
853465Bưu điện x. Tân Thành

15. Mã ZIP huyện Vĩnh Hưng

855100BC cấp 2 Vĩnh Hưng
855120Bưu điện x. Thái Bình Trung
855130Bưu điện x. Thái Trị
855110Bưu điện x. Vĩnh Bình
855160Bưu điện x. Khánh Hưng
855180Bưu điện x. Vĩnh Thuận
855170Bưu điện x. Vĩnh Trị
855140Bưu điện x. Hưng Điền A
855141Bưu điện x. Hưng Điền 2
855190Bưu điện x. Tuyên Bình Tây
855205Bưu điện x. Tuyên Bình
855116Bưu điện x. Vĩnh Bình 2

16. Mã Zip huyện Châu Thành

851800BC cấp 2 Châu Thành
851890Bưu điện x. Thuận Mỹ
851850Bưu điện x. An Lục Long
851820Bưu điện x. Dương Xuân Hội
852000Bưu điện x. Hòa Phú
851940Bưu điện x. Phú Ngãi Trị
851950Bưu điện x. Bình Quới
851830Bưu điện x. Long Trì
851910Bưu điện x. Thanh Vĩnh Đông
851960Bưu điện x. Hiệp Thạnh
851870Bưu điện x. Thanh Phú Long
851990Bưu điện x. Vĩnh Công
851929Hòm thư Công cộng Châu Thành 01

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *