Theo quy chuẩn mới cập nhật thì mã bưu chính Long An là một dãy ký tự bao gồm 5 số là 82000
Trong trường hợp người dùng muốn đăng ký thông tin trên website nước ngoài, hệ thống sẽ yêu cầu bạn nhập mã bưu chính gồm 6 ký tự. Thế nhưng, mã bưu chính Việt Nam chỉ tồn tại dạng 5 ký tự nên mọi người hãy thêm số 0 vào sau đoạn mã.
Cơ quan nhà nước tỉnh Long An hiện ghi nhận những mã ZIP cơ bản như sau:
Đối tượng gán mã Mã bưu chính Long An BC Trung tâm tỉnh Long An 82000 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 82001 Ban Tổ chức tỉnh ủy 82002 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 82003 Ban Dân vận tỉnh ủy 82004 Ban Nội chính tỉnh ủy 82005 Đảng ủy khối cơ quan 82009 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 82010 Đảng ủy khối doanh nghiệp 82011 Báo Long An 82016 Hội đồng nhân dân 82021 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội (thuộc tỉnh Long An) 82030 Tòa án nhân dân tỉnh 82035 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 82036 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân (thuộc tỉnh Long An) 82040 Sở Công Thương 82041 Sở Kế hoạch và Đầu tư 82042 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội (thuộc tỉnh Long An) 82043 Sở Ngoại vụ 82044 Sở Tài chính 82045 Sở Thông tin và Truyền thông 82046 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (thuộc tỉnh Long An) 82047 Công an tỉnh 82049 Sở Nội vụ 82051 Sở Tư pháp 82052 Sở Giáo dục và Đào tạo 82053 Sở Giao thông vận tải 82054 Sở Khoa học và Công nghệ 82055 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuộc tỉnh Long An) 82056 Sở Tài nguyên và Môi trường 82057 Sở Xây dựng 82058 Sở Y tế 82060 Bộ chỉ huy Quân sự 82061 Ngân hàng nhà nước chi nhánh (thuộc tỉnh Long An) 82063 Thanh tra tỉnh 82064 Trường chính trị tỉnh 82065 Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam (thuộc tỉnh Long An) 82066 Đài Phát thanh và Truyền hình chính thức (thuộc tỉnh Long An) 82067 Bảo hiểm xã hội tỉnh 82070 Cục Thuế 82078 Cục Hải quan 82079 Cục Thống kê 82080 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 82090 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 82086
Mã ZIP Quận/Huyện tỉnh Long An
Từng Huyện/Thị xã/Thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đều sở hữu riêng một mã bưu điện để người gửi, người nhận và người vận chuyển hàng hóa đi đúng địa chỉ. Cụ thể như sau:
Quận/Huyện tương ứng Zip Code Huyện Bến Lức 82600 Huyện Cần Đước 82400 Huyện Cần Giuộc 82500 Huyện Châu Thành 82200 Huyện Đức Hòa 82700 Huyện Đức Huệ 82800 Huyện Mộc Hóa 83100 Huyện Tân Hưng 83300 Huyện Tân Thạnh 83400 Huyện Tân Trụ 82300 Huyện Thạch Hóa 82900 Huyện Thủ Thừa 83500 Huyện Vĩnh Hưng 83200 Thành phố Tân An 82100
1. Mã ZIP Thành phố Tân An
850000 BC cấp 1 Tân An 851000 BC cấp 3 Chơ Tân An 851590 Bưu điện x. An Vĩnh Ngãi 851570 Bưu điện x. Khánh Hâu 851460 Bưu điện x. Nhơn Thạnh Trung 851550 Bưu điện x. Lơi Bình Nhơn 851571 Bưu điện x. Khánh Hâu 2 851606 Bưu điện x. Bình Tâm 851495 Bưu điện x. Hướng Thọ 850900 BC VP Hệ 1 Long An 851166 Hồm thư Công cộng 01 851050 BC Văn phòng BĐT
2. Mã ZIP Huyện Bến Lức
852340 Bưu điện x. Long Hiệp 852300 BC cấp 2 Bến Lức 852350 BC cấp 3 Gò Đen 852450 Bưu điện x. Lương Hòa 852490 Bưu điện x. Thanh Hòa 852390 Bưu điện x. Thanh Phú 852500 Bưu điện x. Thanh Lơi 852510 Bưu điện x. Thanh Đức 852470 Bưu điện x. Lương Bình 852430 Bưu điện x. An Thạnh 852540 Bưu điện x. Nhựt Chánh 852530 Bưu điện x. Bình Đức 852410 Bưu điện x. Tân Bửu 852309 Đại lý bưu điện Bến Lức Số 3 852480 Bưu điện x. Tân Hòa 852383 Bưu điện x. Mỹ Yên 852339 BC cấp 3 Thuận Đạo
3. Mã ZIP thị xã Kiến Tường
855600 BC cấp 2 TX. Kiến Tường 855710 Bưu điện x. Bình Hiệp 855705 Bưu điện x. Thạnh Trị 855740 Bưu điện x. Thạnh Hưng 855720 Bưu điện x. Bình Tân 855730 Bưu điện x. Tuyên Thạnh
4. Mã ZIP huyện Cần Đước
852700 BC cấp 2 Cần Đước 852810 BC cấp 3 Rach Kiến 852740 Bưu điện x. Long Hưu Đông 2 852860 Bưu điện x. Phước Vân 2 852760 Bưu điện x. Long Hưu Tây 852890 Bưu điện x. Long Định 852930 Bưu điện x. Phước Tuy 852900 Bưu điện x. Long Sơn 852910 Bưu điện x. Tân Trạch 852790 Bưu điện x. Mỹ Lê 852791 Bưu điện x. Mỹ Lê 2 852830 Bưu điện x. Long Trạch 852861 Bưu điện x. Phước Vân 852880 Bưu điện x. Long Cang 852741 Bưu điện x. Long Hưu Đông 852720 Bưu điện x. Phước Đông 852950 Bưu điện x. Tân Chánh 852811 Bưu điện x. Long Hòa 852854 Bưu điện x. Long Khê 852979 Bưu điện x. Tân Ân 852782 Bưu điện x. Tân Lân 2
5. Mã ZIP huyện Cần Giuộc
853290 Bưu điện x. Phước Lâm 853100 BC cấp 2 Cần Giuộc 853140 Bưu điện x. Trường Bình 853200 Bưu điện x. Tân Tập 853250 Bưu điện x. Tân Kim 853310 Bưu điện x. Long Thượng 853270 Bưu điện x. Mỹ Lộc 853150 Bưu điện x. Long An 853180 Bưu điện x. Đông Thanh 853210 Bưu điện x. Phước Vĩnh Đông 853230 Bưu điện x. Long Hậu 853220 Bưu điện x. Phước Lại 853320 Bưu điện x. Phước Lý 853240 Bưu điện x. Phước Vĩnh Tây 853170 Bưu điện x. Long Phụng 853300 Bưu điện x. Phước Hâu 853160 Bưu điện x. Thuận Thành
6. Mã ZIP huyện Đức Hòa
853700 BC cấp 2 Hâu Nghĩa 853950 BC cấp 3 Đức Hòa 853810 Bưu điện x. Mỹ Hạnh Bắc 853840 Bưu điện x. An Ninh Đông 853870 Bưu điện x. An Ninh Tây 853880 Bưu điện x. Hiệp Hòa 853930 Bưu điện x. Hòa Khánh Nam 854020 Bưu điện x. Đức Hòa Đông 853780 Bưu điện x. Đức Hòa Thượng 853820 Bưu điện x. Tân Mỹ 853900 Bưu điện x. Tân Phú 853740 Bưu điện x. Đức Lập Thượng 853760 Bưu điện x. Đức Lập Ha 854000 Bưu điện x. Đức Hòa Ha 853800 Bưu điện x. Mỹ Hanh Nam 853850 Bưu điện x. Lộc Giang 853980 Bưu điện x. Hưu Thanh 853926 Bưu điện x. Hòa Khánh Tây 853945 Bưu điện x. Hòa Khánh Đông 854035 BC cấp 3 Hạnh Phúc 853809 BC cấp 3 Mỹ Hạnh Nam
7. Mã ZIP huyện Đức Huệ
854241 Bưu điện x. Bình Thành 854250 Bưu điện x. Bình Hòa Hưng 854200 BC cấp 2 Đức Huê 854280 Bưu điện x. Mỹ Quý Tây 2 854230 Bưu điện x. Bình Hòa Bắc 854320 Bưu điện x. Bình Hòa Nam 854300 Bưu điện x. Mỹ Quý Đông 854281 Bưu điện x. Mỹ Quý Tây 854310 Bưu điện x. Mỹ Thanh Bắc 854270 Bưu điện x. Mỹ Thạnh Tây 854201 Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông A 854220 Bưu điện x. Mỹ Thạnh Đông 854240 Bưu điện x. Bình Thành 2 854266 Bưu điện x..Mỹ Bình
8. Mã ZIP huyện Mộc Hóa
854800 BC cấp 2 Môc Hóa 854960 Bưu điện x. Bình Hiệp 854900 Bưu điện x. Bình Phong Thạnh 854990 Bưu điện x. Thanh Hưng 854880 Bưu điện x. Tân Lập 854953 Bưu điện x. Thanh Trì 854923 Bưu điện x. Bình Thạnh 854987 Bưu điện x. Tuyên Thanh 854945 Bưu điện x. Bình Hòa Tây 854895 Bưu điện x. Tân Thành 854914 Bưu điện x. Bình Hòa Đông 854935 Bưu điện x. Bình Hòa Trung 854974 Bưu điện x. Bình Tân 854888 Bưu điện x. Tân Lập 2
9. Mã ZIP huyện Tân Hưng
855300 BC cấp 2 Tân Hưng 855330 Bưu điện x. Hưng Điền B 855340 Bưu điện x. Hưng Điền 855310 Bưu điện x. Thạnh Hưng 855390 Bưu điện x. Vĩnh Đại 855400 Bưu điện x. Vĩnh Lợi 855350 Bưu điện x. Hưng Thạnh 855365 Bưu điện x. Vĩnh Châu B 855324 Bưu điện x. Hưng Hà 855375 Bưu điện x. Vĩnh Châu A 855416 Bưu điện x. Vĩnh Thanh 855384 Bưu điện x. Vĩnh Bửu
10. Mã ZIP huyện Tân Thạnh
854600 Bưu cục cấp 2 Tân Thạnh 854750 Bưu điện x. Hậu Thạnh Tây 854640 Bưu điện x. Kiến Bình 854660 Bưu điện x. Nhơn Ninh 854680 Bưu điện x. Tân Lập 854620 Bưu điện x. Tân Bình 854700 Bưu điện x. Tân Ninh 854740 Bưu điện x. Bắc Hòa 854690 Bưu điện x. Nhơn Hòa Lập 854650 Bưu điện x. Tân Hòa 854720 Bưu điện x. Hậu Thạnh Đông 854634 Bưu điện x. Nhơn Hòa 854716 Bưu điện x. Tân Thành
11. Mã ZIP huyện Tân Trụ
852100 Bưu cục cấp 2 Tân Trụ 852150 Bưu điện x. Lạc Tấn 852220 Bưu điện x. Bình Trinh Đông 852130 Bưu điện x. Mỹ Bình 852190 Bưu điện x. Đức Tân 852200 Bưu điện x. Nhựt Ninh 852110 Bưu điện x. An Nhựt Tân 852140 Bưu điện x. Quê Mỹ Thạnh 852176 Bưu điện x. Bình Lãng 852217 Bưu điện x. Tân Phước Tây 852183 Bưu điện x. Bình Tịnh
12. Mã ZIP huyện Thạnh Hóa
854400 BC cấp 2 Thanh Hóa 854440 Bưu điện x. Tân Đông 854470 Bưu điện x. Tân Hiệp 854490 Bưu điện x. Thạnh Phú 854500 Bưu điện x. Thủy Tây 854430 Bưu điện x. Tân Tây 854420 Bưu điện x. Thủy Đông 854514 Bưu điện x. Thạnh An 854465 Bưu điện x. Thuận Bình 854485 Bưu điện x. Thanh Phước 854455 Bưu điện x. Thuận Nghĩa Hòa
13. Mã ZIP huyện Thủ Thừa
853400 BC cấp 2 Thủ Thừa 853530 Bưu điện x. Bình An 853550 Bưu điện x. Mỹ An 853540 Bưu điện x. Mỹ Phú 853520 Bưu điện x. Mỹ Thạnh 853441 Bưu điện x. Nhị Thành 853560 Bưu điện x. Bình Thạnh 853510 Bưu điện x. Mỹ Lạc 853490 Bưu điện x. Long Thạnh 853500 Bưu điện x. Long Thuận 853474 Bưu điện x. Tân Lập 853484 Bưu điện x. Long Thành 853465 Bưu điện x. Tân Thành
15. Mã ZIP huyện Vĩnh Hưng
855100 BC cấp 2 Vĩnh Hưng 855120 Bưu điện x. Thái Bình Trung 855130 Bưu điện x. Thái Trị 855110 Bưu điện x. Vĩnh Bình 855160 Bưu điện x. Khánh Hưng 855180 Bưu điện x. Vĩnh Thuận 855170 Bưu điện x. Vĩnh Trị 855140 Bưu điện x. Hưng Điền A 855141 Bưu điện x. Hưng Điền 2 855190 Bưu điện x. Tuyên Bình Tây 855205 Bưu điện x. Tuyên Bình 855116 Bưu điện x. Vĩnh Bình 2
16. Mã Zip huyện Châu Thành
851800 BC cấp 2 Châu Thành 851890 Bưu điện x. Thuận Mỹ 851850 Bưu điện x. An Lục Long 851820 Bưu điện x. Dương Xuân Hội 852000 Bưu điện x. Hòa Phú 851940 Bưu điện x. Phú Ngãi Trị 851950 Bưu điện x. Bình Quới 851830 Bưu điện x. Long Trì 851910 Bưu điện x. Thanh Vĩnh Đông 851960 Bưu điện x. Hiệp Thạnh 851870 Bưu điện x. Thanh Phú Long 851990 Bưu điện x. Vĩnh Công 851929 Hòm thư Công cộng Châu Thành 01