Mã ZIP HCM là 70000 theo loại mã quy chuẩn 5 số của Việt Nam mới nhất năm 2024.
Danh sách các mã ZIP HCM cập nhật mới nhất 2024
| Địa chỉ Bưu cục ở thành phố Hồ Chí Minh | Mã bưu chính |
| Bưu cục Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh | 70000 |
| Vụ VII (Ủy ban Kiểm tra Trung ương) thành phố Hồ Chí Minh | 70001 |
| Vụ Địa phương III (Ban Tổ chức Trung ương) thành phố Hồ Chí Minh | 70002 |
| Cơ quan thường trú Ban Tuyên giáo Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh | 70003 |
| Ban Dân vận Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh | 70004 |
| Cục Công tác phía Nam (Ban Nội chính Trung ương) thành phố Hồ Chí Minh | 70005 |
| Ban Kinh tế Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh | 70007 |
| Đảng ủy Ngoài nước tại thành phố Hồ Chí Minh | 70008 |
| Cục Quản trị T78, Vụ địa phương II (Văn phòng Trung ương Đảng) | 70010 |
| Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương phía Nam | 70011 |
| Vụ công tác phía Nam (Văn phòng Quốc hội) | 70030 |
| Vụ công tác phía Nam (Tòa án nhân dân tối cao) | 70035 |
| Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại TP Hồ Chí Minh | 70036 |
| Kiểm toán nhà nước khu vực IV tại thành phố Hồ Chí Minh | 70037 |
| Cục Hành chính II (Văn phòng Chính phủ) tại thành phố Hồ Chí Minh | 70040 |
| Cục công tác phía Nam (Bộ Công Thương) tại thành phố Hồ Chí Minh | 70041 |
| Văn phòng II (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) tại thành phố Hồ Chí Minh | 70042 |
| Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh | 70043 |
| Cơ quan đại diện Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh | 70045 |
| Đại diện Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông tại TP Hồ Chí Minh | 70046 |
| Cơ quan đại diện của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại TP Hồ Chí Minh | 70047 |
| Phường 9, Văn phòng Bộ Công an tại thành phố Hồ Chí Minh | 70049 |
| Cục công tác phía Nam (Bộ Tư pháp) tại thành phố Hồ Chí Minh | 70052 |
| Bộ Giáo dục và Đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh | 70053 |
| Bộ Giao thông vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh | 70054 |
| Vụ công tác phía Nam (Bộ Khoa học và Công nghệ) tại TP Hồ Chí Minh | 70055 |
| Văn phòng đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại TP Hồ Chí Minh | 70056 |
| Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh | 70057 |
| Cơ quan đại diện Bộ Xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh | 70058 |
| Cơ quan đại diện Bộ Y tế tại thành phố Hồ Chí Minh | 70060 |
| Bộ Quốc phòng tại thành phố Hồ Chí Minh | 70061 |
| Ủy ban Dân tộc tại thành phố Hồ Chí Minh | 70062 |
| Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh | 70063 |
| Văn phòng đại diện Thanh tra Chính phủ | 70064 |
| Văn phòng thường trực phía Nam (Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh) | 70065 |
| Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh | 70066 |
| Cơ quan thường trú Đài Truyền hình Việt Nam tại TP Hồ Chí Minh | 70067 |
| Cơ quan thường trú Đài Tiếng nói Việt Nam tại TP Hồ Chí Minh | 70068 |
| Bảo hiểm xã hội Việt Nam phía Nam | 70070 |
| Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh | 70071 |
| Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại TP Hồ Chí Minh | 70072 |
| Cơ quan Thường trực Cục cơ yếu Đảng chính quyền (Ban Cơ yếu Chính phủ) | 70073 |
| Vụ Công tác Tôn giáo phía Nam (Ban Tôn giáo Chính phủ) | 70074 |
| Cơ quan đại diện của Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam | 70087 |
| Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh | 70088 |
| Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh | 70089 |
| Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại TP Hồ Chí Minh | 70090 |
| Ban công tác phía Nam (Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam) TP Hồ Chí Minh | 70092 |
| Bưu Cục Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh | 70000 |
| Ủy ban Kiểm tra thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh | 70101 |
| Ban Tổ chức thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh | 70102 |
| Ban Tuyên giáo thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh | 70103 |
| Ban Dân vận thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh | 70104 |
| Ban Nội chính thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh | 70105 |
| Đảng ủy khối cơ quan tại thành phố Hồ Chí Minh | 70109 |
| Thành ủy và Văn phòng thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh | 70110 |
| Đảng ủy khối doanh nghiệp tại thành phố Hồ Chí Minh | 70111 |
| Báo Sài Gòn Giải Phóng tại thành phố Hồ Chí Minh | 70116 |
| Hội đồng nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70121 |
| Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố tại TP Hồ Chí Minh | 70130 |
| Tòa án nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70135 |
| Viện Kiểm sát nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70136 |
| Kiểm toán nhà nước tại khu vực IV tại thành phố Hồ Chí Minh | 70137 |
| Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tại TP Hồ Chí Minh | 70140 |
| Sở Công Thương tại thành phố Hồ Chí Minh | 70141 |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư tại thành phố Hồ Chí Minh | 70142 |
| Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh | 70143 |
| Sở Ngoại vụ tại thành phố Hồ Chí Minh | 70144 |
| Sở Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh | 70145 |
| Sở Thông tin và Truyền thông tại thành phố Hồ Chí Minh | 70146 |
| Sở Văn hoá và Thể thao tại thành phố Hồ Chí Minh | 70147 |
| Sở Du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh tại TP Hồ Chí Minh | 70148 |
| Công an thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70149 |
| Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố | 70150 |
| Sở Nội vụ thành phố Hồ Chí Minh | 70151 |
| Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh | 70152 |
| Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh | 70153 |
| Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh | 70154 |
| Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh | 70155 |
| Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh | 70156 |
| Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh | 70157 |
| Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh | 70158 |
| Sở Quy hoạch – Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh | 70159 |
| Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh | 70160 |
| Bộ Tư lệnh Thành phố thành phố Hồ Chí Minh | 70161 |
| Ban Dân tộc thành phố Hồ Chí Minh | 70162 |
| Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố tại Hồ Chí Minh | 70163 |
| Thanh tra thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70164 |
| Học viện Cán bộ thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70165 |
| Thông tấn xã Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh | 70166 |
| Đài truyền hình thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70167 |
| Đài Tiếng nói nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70168 |
| Bảo hiểm xã hội thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70170 |
| Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh | 70178 |
| Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh | 70179 |
| Cục Thống kê thành phố Hồ Chí Minh | 70180 |
| Kho bạc Nhà nước thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70181 |
| Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh | 70185 |
| Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hồ Chí Minh | 70186 |
| Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố Hồ Chí Minh | 70187 |
| Liên đoàn Lao động thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70188 |
| Hội Nông dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70189 |
| Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70190 |
| Thành Đoàn thành phố Hồ Chí Minh | 70191 |
| Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70192 |
| Hội Cựu chiến binh thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh | 70193 |
| Điểm phục vụ Bưu điện T78 thành phố Hồ Chí Minh | 70199 |
1. Mã ZIP Quận 1
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 700000 | Bưu cục cấp 1 Giao dịch Sài Gòn | Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 700900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 TP Hồ Chí Minh | Số 230, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 700993 | Bưu cục Phát hành Báo chí Báo chí 2 | Số 345/13A, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1 |
| 702003 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Nguyễn Công Trứ | Số 216, Đường Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
| 710005 | Hòm thư Công cộng SG12 | Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710006 | Hòm thư Công cộng SG11 | Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710024 | Bưu cục cấp 3 VExpress | Số 1, Đường Nguyễn Văn Bình, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710100 | Bưu cục cấp 3 Bến Thành | Số 50, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1 |
| 710200 | Bưu cục cấp 2 Quận 1 | Số 67, Đường Lê Lợi, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710221 | Bưu cục cấp 3 Đội Chuyển Phát Nhanh Sài Gòn | Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710228 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Lãnh sự quán Mỹ | Số 04, Đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710234 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn | Số 117-119, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710235 | Bưu cục cấp 3 KHL Sài Gòn | Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710240 | Bưu cục cấp 3 Đội chuyển phát Sài Gòn | Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710400 | Bưu cục cấp 3 Trần Hưng Đạo | Số 447B, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1 |
| 710500 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Du | Số 01, Đường Nguyễn Văn Bình, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710547 | Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng độc lập | Số 18, Ngõ 228, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1 |
| 710550 | Bưu cục văn phòng VP BĐTP HCM | Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710560 | Bưu cục văn phòng VP BĐTT Sài Gòn | Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 710700 | Bưu cục cấp 3 Đa Kao | Số 19, Đường Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1 |
| 710880 | Bưu cục cấp 3 Tân Định | Số 230, Đường Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Quận 1 |
| 711205 | Hòm thư Công cộng SG17 | Đường Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
| 711206 | Hòm thư Công cộng SG13 | Số 73-75, Đường Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1 |
| 711512 | Hòm thư Công cộng SG14 | Số 185D, Đường Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 |
| 712006 | Hòm thư Công cộng SG15 | Số 59-61, Đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1 |
| 712162 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Nguyễn Thái Học | Số 48, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1 |
| 712170 | Bưu cục cấp 3 KHL Ngô Sỹ Sơn (EMS) | Số 10, Đường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1 |
2. Mã ZIP Quận 2
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 713000 | Bưu cục cấp 3 An Điền | Số 16A, Đường Quốc Hương, Phường Thảo Điền, Quận 2 |
| 713100 | Bưu cục cấp 3 An Khánh | Số D7/23A, Đường Trần Não, Phường Bình Khánh, Quận 2 |
| 713110 | Bưu cục cấp 3 Tân Lập | Số 661, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Đông, Quận 2 |
| 713200 | Bưu cục cấp 3 Bình Trưng | Số 42, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2 |
| 713530 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Trần Não | Số 51, Đường Trần Não (UBND Phường Bình An), Phường Bình An, Quận 2 |
| 714032 | Hòm thư Công cộng thùng thư công cộng | Đường liên tỉnh lộ 25B, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2 |
| 714100 | Bưu cục cấp 3 Cát Lái | Hẻm 393, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Quận 2 |
3. Mã ZIP Quận 3
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 700901 | Bưu cục cấp 3 [TW] GD Cục BĐTW Hồ Chí Minh | Số 116, Đường Trần Quốc Toản, Phường Số 7, Quận 3 |
| 700902 | Bưu cục cấp 3 [TW] KT Cục BĐTW Hồ Chí Minh | Số 116, Đường Trần Quốc Toản, Phường Số 7, Quận 3 |
| 722000 | Bưu cục cấp 2 Quận 3 | Số 2, Đường Bà Huyện Thanh Quan, Phường Số 6, Quận 3 |
| 722007 | Hòm thư Công cộng SG05 | Số 557, Đường Điện Biên Phủ, Phường Số 1, Quận 3 |
| 722008 | Hòm thư Công cộng SG02 | Số 185, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 4, Quận 3 |
| 722100 | Bưu cục cấp 3 Vườn Xoài | Số 472, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận 3 |
| 722200 | Bưu cục cấp 3 Bàn Cờ | Số 49A, Đường Cao Thắng, Phường Số 3, Quận 3 |
| 722300 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Trỗi | Số 222bis, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận 3 |
| 722700 | Bưu cục cấp 3 Tú Xương | Số 6, Đường Tú Xương, Phường Số 7, Quận 3 |
| 722900 | Hòm thư Công cộng SG10 | Số 165, Đường Trần Quốc Thảo, Phường Số 9, Quận 3 |
| 723435 | Hòm thư Công cộng SG06 | Số 276, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 10, Quận 3 |
| 723803 | Hòm thư Công cộng SG04 | Số 508A, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Số 2, Quận 3 |
| 723909 | Hòm thư Công cộng SG01 | Số 282, Đường Pasteur, Phường Số 8, Quận 3 |
4. Mã ZIP Quận 4
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 754000 | Bưu cục cấp 2 Quận 4 | Số 104, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Số 13, Quận 4 |
| 754100 | Bưu cục cấp 3 Khánh Hội | Số 52, Đường Lê Quốc Hưng, Phường Số 12, Quận 4 |
| 754252 | Hòm thư Công cộng SG30 | Số 31, Đường số 12A, Phường Số 6, Quận 4 |
| 754424 | Hòm thư Công cộng SG27 | Số 64A, Đường Nguyễn Khoái, Phường Số 2, Quận 4 |
| 754522 | Hòm thư Công cộng SG28 | Số 360, Đường Bến Vân Đồn, Phường Số 1, Quận 4 |
| 754761 | Hòm thư Công cộng SG20 | Số 531, Đường Vĩnh Khánh, Phường Số 10, Quận 4 |
| 754900 | Hòm thư Công cộng SG19 | Số 243, Đường Hoàng Diệu, Phường Số 8, Quận 4 |
| 755240 | Hòm thư Công cộng SG24 | Số 132, Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Số 15, Quận 4 |
| 755387 | Hòm thư Công cộng SG23 | Số 181/15, Ngõ 181, Đường Xóm Chiếu, Phường Số 16, Quận 4 |
5. Mã ZIP Quận 5
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 748000 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Trãi | Số 49, Đường Nguyễn Trãi, Phường Số 2, Quận 5 |
| 748010 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Tri Phương | Số 137, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Số 8, Quận 5 |
| 748020 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Duy Dương | Số 5, Đường Nguyễn Duy Dương, Phường Số 8, Quận 5 |
| 748090 | Bưu cục văn phòng VP BĐTT Chợ Lớn | Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5 |
| 748500 | Bưu cục cấp 3 Hùng Vương | Số 1, Đường Hùng Vương, Phường Số 4, Quận 5 |
| 749000 | Bưu cục cấp 2 Quận 5 | Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5 |
| 749305 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Giao dịch Quận 5 | Số 992, Đường Nguyễn Trãi, Phường Số 14, Quận 5 |
| 749575 | Bưu cục cấp 3 KHL Chợ Lớn 2 | Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5 |
| 750100 | Bưu cục cấp 3 Lê Hồng Phong | Số 011, Dãy nhà 9 Tầng, Khu chung cư Phan Văn Trị, Phường Số 2, Quận 5 |
| 750259 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Đại lý Trịnh Thái Hà | Số 610, Đường Phan Văn Trị, Phường Số 2, Quận 5 |
6. Mã ZIP Quận 6
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 746000 | Bưu cục cấp 3 Minh Phụng | Số 277, Đường Hậu Giang, Phường Số 5, Quận 6 |
| 746768 | Bưu cục cấp 3 Phú Lâm | Số 76, Đường Số 10, Phường Số 13, Quận 6 |
| 747160 | Bưu cục cấp 3 Lý Chiêu Hoàng | Số 55, Đường Lý Chiêu Hòang, Phường Số 10, Quận 6 |
| 747329 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng | Số 440, Đường Trần Văn Kiểu, Phường Số 7, Quận 6 |
| 747400 | Bưu cục cấp 2 Quận 6 | Số 88-90, Đường Tháp Mười, Phường Số 2, Quận 6 |
7. Mã ZIP Quận 7
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 756000 | Bưu cục cấp 3 Tân Thuận | Số KE42,43, Đường Hùynh Tấn Phát Khu Phố 1, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7 |
| 756050 | Bưu cục văn phòng VP BĐTT Nam Sài Gòn | Số 1441, Đường hùynh Tấn Phát Khu Phô1, Phường Phú Mỹ, Quận 7 |
| 756060 | Bưu cục cấp 3 Giao dịch EMS – 136 Nguyễn Thị Thập Q.7 | Số 136, Đường Nguyễn Thị Thập, Phường Bình Thuận, Quận 7 |
| 756100 | Bưu cục cấp 2 Quận 7 | Số 1441, Đường hùynh Tấn Phát Khu Phô1, Phường Phú Mỹ, Quận 7 |
| 756110 | Bưu cục cấp 3 Phú Mỹ | Số 697, Khu phố 1, Phường Phú Thuận, Quận 7 |
| 756200 | Bưu cục cấp 3 Tân Thuận Đông | Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7 |
| 756335 | Hòm thư Công cộng Tân Phú | Số 48 KP1, Đường số 9, Phường Tân Phú, Quận 7 |
| 756446 | Hòm thư Công cộng Bình Thuận | Số 342, KP1, Đường Hùynh tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7 |
| 756600 | Bưu cục cấp 3 Tân Phong | Số 382/8A, Khu phố 2, Phường Tân Phong, Quận 7 |
| 756700 | Bưu cục cấp 3 Tân Quy Đông | Số 44, Khu phố 2, Phường Tân Quy, Quận 7 |
| 756841 | Hòm thư Công cộng Tân Kiểng | Số 124, KP 3, Đường 17, Phường Tân Kiểng, Quận 7 |
| 756921 | Hòm thư Công cộng Tân Hưng | Số 695, KP 4, Đường Trần Xuân Sọan, Phường Tân Hưng, Quận 7 |
| 756922 | Bưu cục cấp 3 Tân Hưng | Số 60, Đường D1, Phường Tân Hưng, Quận 7 |
8. Mã ZIP Quận 8
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 751000 | Bưu cục cấp 3 Rạch Ông | Số 60, Đường Nguyễn Thị Tần, Phường Số 2, Quận 8 |
| 751100 | Bưu cục cấp 3 Dã Tượng | Số 1B, Lô nhà 1, Khu dân cư Hưng Phú, Phường Số 10, Quận 8 |
| 751340 | Bưu cục cấp 3 Hưng Phú | Số 170, Đường Hưng Phú, Phường Số 8, Quận 8 |
| 751500 | Bưu cục cấp 2 Quận 8 | Số 428, Đường Tùng Thiện Vương, Phường Số 13, Quận 8 |
| 751830 | Bưu cục Phát cấp 2 Bưu cục phát quận 8 | Số 428, Đường Tùng Thiện Vương, Phường Số 13, Quận 8 |
| 752210 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng | Số 184, Đường Lưu Hữu Phước, Phường Số 15, Quận 8 |
| 752353 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng | Số 450, Đường Bến Phú Định, Phường Số 16, Quận 8 |
| 752426 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng | Số 3028, Đường Phạm Thế Hiển, Phường Số 7, Quận 8 |
| 752710 | Bưu cục cấp 3 Bùi Minh Trực | Số 188, Đường Bùi Minh Trực, Phường Số 5, Quận 8 |
| 752800 | Bưu cục cấp 3 Chánh Hưng | Lô nhà A, Khu chung cư Phạm Thế Hiển, Phường Số 4, Quận 8 |
9. Mã ZIP Quận 9
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 715000 | Bưu cục cấp 3 Cây Dầu | Đường Số 400, Phường Tân Phú, Quận 9 |
| 715100 | Bưu cục cấp 3 Chợ Nhỏ | Số 95, Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9 |
| 715143 | Bưu cục cấp 3 KHL Quận 9 | Số 97, Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9 |
| 715300 | Bưu cục cấp 3 Phước Long | Số 132B, Đường Tây Hòa, Phường Phước Long A, Quận 9 |
| 715401 | Điểm BĐVHX Long Thạnh Mỹ | Số 127A, Đường Nguyễn Văn Tăng, Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9 |
| 715538 | Hòm thư Công cộng Hòm thư công cộng Ấp Bến Đò | Số Ấp Bến óò, Đường Nguyễn Xiễn, Phường Long Bình, Quận 9 |
| 715650 | Bưu cục cấp 3 Điểm giao dịch Khu Công Nghệ Cao Thủ Đức | Số Kios, Đường Xa Lộ Hà Nội, Phường Tân Phú, Quận 9 |
| 715885 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục EMS giao dịch Quận 9 | Số 44, Đường Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9 |
| 716040 | Bưu cục cấp 3 Phước Bình | Số 45, Đường Đại Lộ Ii, Phường Phước Bình, Quận 9 |
| 716200 | Điểm BĐVHX Phú Hữu | Số 884, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Phú Hữu, Quận 9 |
| 716300 | Điểm BĐVHX Long Trường | Số 1, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, Quận 9 |
| 716323 | Bưu cục cấp 3 Trường Thạnh | Số 416/12, Đường Lã Xuân Oai, Phường Long Trường, Quận 9 |
| 716418 | Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng | Đường Ích Thạnh, Phường Trường Thạnh, Quận 9 |
| 716500 | Điểm BĐVHX Long Phước | Ấp Long Thuận, Phường Long Phước, Quận 9 |
10. Mã ZIP Quận 10
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 700910 | Bưu cục Khai thác Liên tỉnh KTLT Hồ Chí Minh | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 700920 | Bưu cục Khai thác Liên tỉnh KTNT Hồ Chí Minh | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 700925 | Bưu cục Bưu chính Uỷ thác UT – Hồ Chí Minh | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 700930 | Bưu cục DataPost DP – Hồ Chí Minh | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 700940 | Bưu cục Chuyển phát nhanh (EMS) Chuyển phát nhanh | Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 700955 | Bưu cục Ngoại dịch ND – Hồ Chí Minh | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 700958 | Bưu cục Trung chuyển Trung chuyển nội tỉnh | Số 270 Bis, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 700959 | Bưu cục Trung chuyển TC – Hồ Chí Minh | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740010 | Bưu cục cấp 3 Datapost Hcm | Số 270Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740020 | Bưu cục cấp 3 Bưu Chính Uỷ Thác | Số 270bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740030 | Bưu cục cấp 3 Phú Thọ | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740100 | Bưu cục cấp 3 Ngô Quyền | Số 237, Đường Ngô Quyền, Phường Số 6, Quận 10 |
| 740165 | Bưu cục cấp 3 KHL Chợ Lớn 1 | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740180 | Bưu cục cấp 3 Đội chuyển phát nhanh Chợ Lớn | Số 354/1/1, Hẻm 354, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740190 | Bưu cục cấp 3 UT VCKVMN | Số 270, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740200 | Bưu cục cấp 3 Hoà Hưng | Số 411, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 13, Quận 10 |
| 740270 | Bưu cục cấp 3 MTV In Tem | Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 740300 | Bưu cục cấp 3 Ngã Sáu Dân Chủ | Số 1E, Đường 3 Tháng 2, Phường Số 11, Quận 10 |
| 740310 | Bưu cục cấp 3 Sư Vạn Hạnh | Số 784, Đường Sư Vạn Hạnh, Phường Số 12, Quận 10 |
| 740500 | Bưu cục cấp 2 Quận 10 | Số 157, Đường Lý Thái Tổ, Phường Số 9, Quận 10 |
| 740822 | Bưu cục Trung chuyển Bưu cục Trung chuyển nội tỉnh | Số 270, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 742000 | Bưu cục cấp 3 Bà Hạt | Số 196, Đường Bà Hạt, Phường Số 9, Quận 10 |
| 742610 | Bưu cục Phát cấp 2 BCP Nội Tỉnh | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 742615 | Bưu cục văn phòng VP TT.KTVC | Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
| 742620 | Bưu cục cấp 3 UT VCKVMN 2 | Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10 |
11. Mã ZIP Quận 11
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 743000 | Bưu cục cấp 3 Lữ Gia | Số 2/12, Hẻm 2, Đường Lữ Gia, Phường Số 15, Quận 11 |
| 743010 | Bưu cục cấp 3 Đầm Sen | Số 92D, Đường Hòa Bình, Phường Số 5, Quận 11 |
| 743100 | Bưu cục cấp 3 Lạc Long Quân | Số 509, Đường Lạc Long Quân, Phường Số 5, Quận 11 |
| 743500 | Bưu cục cấp 3 Tôn Thất Hiệp | Số 34-36, Đường Tôn Thất Hiệp, Phường Số 13, Quận 11 |
| 743800 | Bưu cục cấp 2 Quận 11 | Số 244, Đường Minh Phụng, Phường Số 16, Quận 11 |
| 744790 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Giao dịch 3 tháng 2 | Số 1336, Đường Ba Tháng Hai, Phường Số 2, Quận 11 |
| 744910 | Bưu cục cấp 3 Phó Cơ Điều | Số 150, Đường Phó Cơ Điều, Phường Số 6, Quận 11 |
12. Mã ZIP Quận 12
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 729033 | Bưu cục cấp 3 Trung Mỹ Tây | Số A4 Tổ 25, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12 |
| 729100 | Bưu cục cấp 3 Bàu Nai | Số 90/5, Khu phố 7, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12 |
| 729110 | Bưu cục cấp 3 Quang Trung | Số 90/5 KP3, Đường Tô ký, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12 |
| 729160 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Quá | Số 732A, Đường Nguyễn văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12 |
| 729209 | Bưu cục cấp 3 Cv phần mềm Quang trung | Số 03, Khu phố 1, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12 |
| 729213 | Điểm BĐVHX Tân Chánh Hiệp | Khu phố 3, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12 |
| 729321 | Hòm thư Công cộng Thùng thư Công Cộng Tân Thới Hiệp | Số 99/7, Khu phố 3, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12 |
| 729400 | Bưu cục cấp 3 Tân Thới Hiệp | Số 121, Đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12 |
| 729430 | Bưu cục cấp 3 Hiệp Thành | Số 319, Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12 |
| 729450 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Thị Kiểu | Số 60F/29, Khu phố 2, Phường Hiệp Thành, Quận 12 |
| 729530 | Hòm thư Công cộng TTCC Thới An | Khu 5, Phường Thới An, Quận 12 |
| 729540 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục Quận 12 | Số A104, Khu phố 1, Phường Thới An, Quận 12 |
| 729630 | Hòm thư Công cộng TTCC Thạnh Xuân | Khu phố 3, Phường Thạnh Xuân, Quận 12 |
| 729635 | Bưu cục cấp 3 Hà Huy Giáp | Số 65/4, Khu phố 3, Phường Thạnh Xuân, Quận 12 |
| 729700 | Bưu cục cấp 3 Ngã Tư Ga | Đường Hà Huy Gíap, Phường Thạnh Lộc, Quận 12 |
| 729800 | Điểm BĐVHX An Phú Đông | Khu phố 1, Phường An Phú Đông, Quận 12 |
| 729930 | Bưu cục cấp 3 Tân thới nhất | Số 44/6, Khu phố 3, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12 |
13. Mã ZIP Quận Phú Nhuận
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 700990 | Hòm thư Công cộng Trung tâm chi nhánh 2 | Số 43, Đường Hồ Văn Huê, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận |
| 700991 | Bưu cục Phát hành Báo chí Hồ Văn Huê | Số 43, Đường Hồ Văn Huê, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận |
| 700992 | Bưu cục Phát hành Báo chí Báo chí 1 | Số 65, Đường Hồ Văn Huê, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận |
| 725000 | Bưu cục cấp 3 Lê Văn Sỹ | Số 245 BIS, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận Phú Nhuận |
| 725060 | Bưu cục cấp 2 Phú Nhuận | Số 241, Đường Phan Đình Phùng, Phường Số 15, Quận Phú Nhuận |
| 725600 | Bưu cục cấp 3 Đông Ba | Số 105, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 7, Quận Phú Nhuận |
| 725710 | Đại lý bưu điện Nguyễn Đình Chiểu-1 | Số 47, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Số 4, Quận Phú Nhuận |
| 725800 | Đại lý bưu điện Thích Quảng Đức-1 | Số 66, Đường Thích Quảng Đức, Phường Số 5, Quận Phú Nhuận |
| 726500 | Bưu cục cấp 2 Trung Tâm Ups | Số 74, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Số 8, Quận Phú Nhuận |
14. Mã ZIP Quận Bình Thạnh
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 717000 | Bưu cục cấp 3 Thị Nghè | Số 23, Đường Xô Viết Nghệ Tỉnh, Phường Số 17, Quận Bình Thạnh |
| 717060 | Bưu cục văn phòng VP BĐTT Gia Định | Số 3, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 3, Quận Bình Thạnh |
| 717066 | Bưu cục cấp 2 Bình Thạnh | Số 3, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 3, Quận Bình Thạnh |
| 717349 | Đại lý bưu điện Đinh Bộ Lĩnh-6 | Số 367, Đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường Số 26, Quận Bình Thạnh |
| 717400 | Bưu cục cấp 3 Thanh Đa | Số 138A, Đường Bình Quới, Phường Số 27, Quận Bình Thạnh |
| 717455 | Đại lý bưu điện XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH – 15 | Số 6/1A, Hẻm 1, Đường Bình Quới, Phường Số 27, Quận Bình Thạnh |
| 717739 | Hòm thư Công cộng (TTCC) | Số 355, Đường Nơ Trang Long, Phường Số 13, Quận Bình Thạnh |
| 718130 | Bưu cục cấp 3 PTI Sài Gòn | Số 24C, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 6, Quận Bình Thạnh |
| 718400 | Đại lý bưu điện Đống Đa-1 | Số 07, Đường Nguyễn Xuân Ôn, Phường Số 2, Quận Bình Thạnh |
| 718440 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục Giao Dịch EMS Bình Thạnh | Số 264, Đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường Số 2, Quận Bình Thạnh |
| 718500 | Bưu cục cấp 3 Hàng Xanh | Số 283, Đường Xô Viết Nghệ Tỉnh, Phường Số 15, Quận Bình Thạnh |
| 719054 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng | Số 1089, Đường Bình Quới, Phường Số 28, Quận Bình Thạnh |
15. Mã ZIP Quận Tân Bình
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 700915 | Bưu cục cấp 3 [EMS] HCM EMS QT | Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 700916 | Bưu cục Trung chuyển HCM EMS LT | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 701000 | Bưu cục khai thác cấp 1 HCM EMS NT | Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736000 | Bưu cục cấp 3 Chí Hòa | Số 695-697, Đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Số 6, Quận Tân Bình |
| 736090 | Bưu cục cấp 2 Tân Bình | Số 288A, Đường Hòang Văn Thụ, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736100 | Bưu cục cấp 3 Bà Quẹo | Số 32/8, Đường Trường Chinh, Phường Số 15, Quận Tân Bình |
| 736102 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Bưu cục Đội giao nhận | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736103 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Phát hoàn | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736109 | Bưu cục cấp 2 [EMS] Bưu cục Phát tại quầy HTM | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736111 | Bưu cục cấp 3 [EMS] HCM EMS QT (Chuyển hoàn) | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736112 | Bưu cục Chuyển phát nhanh (EMS) [EMS] Hồ Chí Minh EMS QT NDD | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736113 | Bưu cục cấp 3 EMS Bưu cục phát KHL HCM | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736115 | Bưu cục Phát cấp 1 [EMS] COD TP.HCM | Số 20, Đường Cộng Hòa, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736125 | Đại lý bưu điện Dại Lý Việt Linh | Số 63, Đường Thăng Long, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736140 | Bưu cục cấp 2 [EMS] Bưu cục Ba Vì | Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736145 | Bưu cục cấp 3 Đại lý TECS (EMS) | Số 6, Đường Thăng Long, Phường Số 4, Quận Tân Bình |
| 736200 | Bưu cục cấp 3 Lý Thường Kiệt | Số 174M, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 8, Quận Tân Bình |
| 736300 | Bưu cục cấp 3 Bàu Cát | Số K43-45, Đường Nguyễn Hồng Đào, Phường Số 13, Quận Tân Bình |
| 736400 | Bưu cục cấp 3 Phạm Văn Hai | Số 130/C10, Hẻm 130c, Đường Phạm Văn Hai, Phường Số 2, Quận Tân Bình |
| 736500 | Bưu cục cấp 3 Hòang Hoa Thám | Số 19D, Đường Hòang Hoa Thám, Phường Số 13, Quận Tân Bình |
| 736511 | Đại lý bưu điện Tân Sơn Nhất | Đường Trường Sơn, Phường Số 2, Quận Tân Bình |
| 736513 | Bưu cục cấp 3 [EMS] Đại lý Anpha | Số 6, Đường Sông Đáy, Phường Số 2, Quận Tân Bình |
| 736514 | Bưu cục cấp 3 (EMS) Đại lý Golden Energy | Số 13, Đường Phan Đình Giót, Phường Số 2, Quận Tân Bình |
| 736515 | Bưu cục cấp 3 Tân Sơn Nhất TC (EMS) | Đường Phổ Quang, Phường Số 2, Quận Tân Bình |
| 736600 | Bưu cục cấp 3 Tân Sơn Nhất | Số 2B/2, Đường Bạch Đằng, Phường Số 2, Quận Tân Bình |
| 736839 | Hòm thư Công cộng TTCC UBND Phường 13 – Tân Bình | Hẻm 40, Đường Ấp Bắc, Phường Số 13, Quận Tân Bình |
| 736868 | Bưu cục cấp 3 E.TOWN | Số G.3C-364, Đường Cộng Hòa, Phường Số 13, Quận Tân Bình |
| 736900 | Đại lý bưu điện Hương Lộ 11-1 | Số 105, Đường Phan Huy Ích, Phường Số 15, Quận Tân Bình |
| 737300 | Bưu cục cấp 3 Bảy Hiền | Số 1266, Đường Lạc Long Quân, Phường Số 8, Quận Tân Bình |
| 737700 | Đại lý bưu điện Phạm Văn Hai-1 | Số 219, Đường Phạm Văn Hai, Phường Số 5, Quận Tân Bình |
16. Mã ZIP Quận Bình Tân
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 762000 | Bưu cục cấp 3 Bình Hưng Hòa | Số 1026, Đường TÂN KỲ TÂN QUÝ, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân |
| 762300 | Bưu cục cấp 3 Bốn Xã | Số 471, Đường HƯƠNG LỘ 2, KHU PHỐ 4, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân |
| 762530 | Bưu cục cấp 3 Gò Xoài | Số 114, Đường GÒ XOÀI, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân |
| 762742 | Bưu cục cấp 3 Gò Mây | Số SA3-04, Đường Số 1, Khu dân cư Vĩnh Lộc, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân |
| 762800 | Bưu cục cấp 3 Bình Trị Đông | Số C12/14, Tổ 303, Khu phố 16, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân |
| 763100 | Bưu cục cấp 3 Hồ Học Lãm | Số E2/19, Tổ 109, Khu phố 5, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân |
| 763160 | Bưu cục cấp 3 Tên Lửa | Số 232, Đường TÊN LỬA, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân |
| 763200 | Bưu cục cấp 3 Bà Hom | Số 27, Đường Lộ Tẻ, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân |
| 763300 | Bưu cục cấp 3 Tân Tạo | Lô nhà S, Khu dân cư Bắc Lương Bèo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân |
| 763310 | Bưu cục cấp 3 Tân Kiên | Số A1/70, Đường Trần Đại Nghĩa, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân |
| 763430 | Bưu cục cấp 3 KHL Bình Tân | Số 27, Đường Lộ Tẻ, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân |
| 763700 | Bưu cục cấp 3 An Lạc | Số 164, Đường Kinh Dương Vương, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân |
| 763710 | Bưu cục cấp 3 Mũi Tàu | Số 98, Đường An Dương Vương, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân |
17. Mã ZIP Quận Gò Vấp
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 727000 | Bưu cục cấp 3 Thông Tây Hội | Số 2/1A, Đường Quang Trung, Phường Số 11, Quận Gò Vấp |
| 727010 | Bưu cục cấp 2 Gò Vấp | Số 555, Đường Lê Quang Định, Phường Số 1, Quận Gò Vấp |
| 727025 | Bưu cục cấp 3 KHL Nguyễn Oanh | Số 185B, Đường Nguyễn Oanh, Phường Số 10, Quận Gò Vấp |
| 727214 | Đại lý bưu điện Nguyễn Thái Sơn -1 | Số 171A, Đường Nguyễn Thái Sơn, Phường Số 5, Quận Gò Vấp |
| 727300 | Bưu cục cấp 3 An Nhơn | Số 261, Đường Nguyễn Oanh, Phường Số 17, Quận Gò Vấp |
| 727400 | Bưu cục cấp 3 Xóm Mới | Số 1/8, Đường Thống Nhất, Phường Số 15, Quận Gò Vấp |
| 727700 | Bưu cục cấp 3 An Hội | Số 34/8C, Đường Quang Trung, Phường Số 8, Quận Gò Vấp |
| 727900 | Bưu cục cấp 3 Trưng Nữ Vương | Số 01, Đường Trưng Nữ Vương, Phường Số 4, Quận Gò Vấp |
| 728100 | Bưu cục cấp 3 Lê Văn Thọ | Số 56, Đường Cây Trâm, Phường Số 9, Quận Gò Vấp |
18. Mã ZIP Quận Tân Phú
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 760000 | Bưu cục cấp 3 Tân Phú | Số 90, Lô B Đường Nguyễn Sơn, Khu chung cư Tân Phú, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú |
| 760130 | Bưu cục cấp 3 TMĐT Tân Bình | Số Lô II-1, Lô nhà I, Khu chung cư Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú |
| 760135 | Bưu cục cấp 3 KHL Tân Quý | Số 42, Đường Tân Quý, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú |
| 760210 | Hòm thư Công cộng Hộp Thư công cộng | Số 89, Đường Bờ bao Tân Thắng, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú |
| 760310 | Bưu cục cấp 3 Tây Thạnh | Số 51/20, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú |
| 760320 | Bưu cục cấp 3 Khu Công Nghiệp Tân Bình | Số 020, Lô nhà B, Khu chung cư Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú |
| 760400 | Bưu cục cấp 3 Gò Dầu | Số 023, Lô nhà A, Khu chung cư Gò Dầu 2, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú |
| 760820 | Bưu cục cấp 3 Phú Thọ Hòa | Số 174 D1, Đường Thạch Lam, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú |
19. Mã ZIPThành phố Thủ Đức
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 720100 | Bưu cục cấp 3 Bình Thọ | Số 378, Đường Võ Văn Ngân, Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức |
| 720150 | Bưu cục văn phòng VP BĐTT Thủ Đức | Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức |
| 720300 | Bưu cục cấp 3 Bình Triệu | Số 178, Đường Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức |
| 720325 | Đại lý bưu điện Ktx Đh Quốc Gia | Số A7 KTXDHQG, Cụm Đại Học Quốc Gia, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức |
| 720400 | Bưu cục cấp 3 Linh Trung | Số 16, Đường Số 4, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức |
| 720500 | Bưu cục cấp 3 Linh Xuân | Số 539 QLộ 1A, Khu phố 4, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức |
| 720631 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng | Đường Số 8, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức |
| 720700 | Bưu cục cấp 3 Tam Bình | Số 705, Đường Gò Dưa, Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức |
| 721000 | Bưu cục cấp 3 Bình Chiểu | Số 936, Đường Tĩnh Lộ 43 (Khu phố 1+2+3), Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức |
| 721261 | Hòm thư Công cộng Hòm thư công cộng UBND Phường Hiệp Bình Phứơc | Số 719, Đường Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức |
| 721262 | Bưu cục cấp 3 Hiệp Bình Phước | Số 65B, Đường Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức |
| 721344 | Bưu cục cấp 3 KHL Thủ Đức | Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức |
| 721400 | Bưu cục cấp 2 Thủ Đức | Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức |
20. Mã ZIP Huyện Bình Chánh
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 738000 | Bưu cục cấp 2 Bình Chánh | Số E9/37, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh |
| 738010 | Bưu cục cấp 3 Chợ Đệm | Số A13/1D, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh |
| 738050 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Bình Chánh | Số E9/37, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh |
| 738100 | Bưu cục cấp 3 Vĩnh Lộc | Số 2300, Ấp 4, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh |
| 738101 | Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc B | Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh |
| 738200 | Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc A | Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh |
| 738300 | Bưu cục cấp 3 Lê Minh Xuân | Sô´F7/8A, Ấp 6, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh |
| 738301 | Điểm BĐVHX Lê Minh Xuân | Ấp 3, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh |
| 738333 | Điểm BĐVHX Láng Le | Ấp 1, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh |
| 738400 | Bưu cục cấp 3 Cầu Xáng | Ấp 3, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh |
| 738412 | Điểm BĐVHX Phạm Văn Hai | Ấp 6, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh |
| 738500 | Điểm BĐVHX Bình Lợi | Số C4/125A, Ấp 3, Xã Bình Lợi, Huyện Bình Chánh |
| 738600 | Bưu cục cấp 3 Láng Le | Số A6/177B, Ấp 6, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh |
| 738601 | Điểm BĐVHX Tân Nhựt | Số B13/265A, Ấp 2, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh |
| 738719 | Hòm thư Công cộng HỘP THƯ CÔNG CỘNG | Số C9/18, Ấp 3, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh |
| 738800 | Bưu cục cấp 3 Chợ Bình Chánh | Số 1C, Ấp 4, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh |
| 738907 | Hòm thư Công cộng HỘP THƯ CÔNG CỘNG | Số 999/8, Ấp 2, Xã An Phú Tây, Huyện Bình Chánh |
| 739000 | Điểm BĐVHX Tân Quý Tây | Ấp 2, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh |
| 739100 | Bưu cục cấp 3 Ghisê 2 Chợ Bình Chánh | Số C8/28B, Ấp 3, Xã Hưng Long, Huyện Bình Chánh |
| 739101 | Điểm BĐVHX Hưng Long | Ấp 3, Xã Hưng Long, Huyện Bình Chánh |
| 739210 | Bưu cục cấp 3 Quy Đức | Số A7/31, Ấp 1, Xã Quy Đức, Huyện Bình Chánh |
| 739300 | Điểm BĐVHX Đa Phước | Ấp 5, Xã Đa Phước, Huyện Bình Chánh |
| 739400 | Bưu cục cấp 3 Phong Phú | Số D11/314C, Ấp 4, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh |
| 739401 | Điểm BĐVHX Phong Phú | Ấp 3, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh |
| 739500 | Bưu cục cấp 3 Bình Hưng | Số B17/13, Ấp 3, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh |
21. Mã ZIP Huyện Cần Giờ
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 759000 | Bưu cục cấp 3 Cần Giờ | Số Lương Văn, Khu phố Giồng Ao, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ |
| 759010 | Bưu cục cấp 3 Cần Thạnh | Số Duyên Hải, Khu phố Hưng Thạnh, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ |
| 759120 | Bưu cục cấp 3 30/4 | Số Thạnh Thới, Ấp Long Thạnh, Xã Long Hoà, Huyện Cần Giờ |
| 759200 | Điểm BĐVHX Thạnh An | Ấp Thạnh Hòa, Xã Thạnh An, Huyện Cần Giờ |
| 759300 | Điểm BĐVHX Tam Thôn Hiệp | Ấp An Lộc, Xã Tam Thôn Hiệp, Huyện Cần Giờ |
| 759400 | Điểm BĐVHX Lý Nhơn | Ấp Lý Thái Bửu, Xã Lý Nhơn, Huyện Cần Giờ |
| 759500 | Điểm BĐVHX An Thới Đông | Ấp An Hòa, Xã An Thới Đông, Huyện Cần Giờ |
| 759600 | Bưu cục cấp 3 Bình Khánh | Số Rừng Sác, Ấp Bình Phước, Xã Bình Khánh, Huyện Cần Giờ |
22. Mã ZIP Huyện Củ Chi
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 733000 | Bưu cục cấp 2 Củ Chi | Số 174, Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi |
| 733010 | Bưu cục cấp 3 Thị Trấn Củ Chi | Khu phố 8, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi |
| 733030 | Bưu cục Phát cấp 2 TTDVKH Củ Chi | Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi |
| 733060 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Củ Chi | Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi |
| 733100 | Điểm BĐVHX Phước Vĩnh An | Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi |
| 733118 | Hòm thư Công cộng CC07 | Ấp 5, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi |
| 733200 | Điểm BĐVHX Tân Thạnh Tây | Ấp 2a, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi |
| 733300 | Điểm BĐVHX Hòa Phú | Ấp 1a, Xã Hoà Phú, Huyện Củ Chi |
| 733400 | Điểm BĐVHX Trung An | Ấp Chợ, Xã Trung An, Huyện Củ Chi |
| 733500 | Điểm BĐVHX Phú Hòa Đông | Ấp Phú Hiệp, Xã Phú Hoà Đông, Huyện Củ Chi |
| 733530 | Bưu cục cấp 3 PHÚ HÒA ĐÔNG | Số 270A TL15, Ấp Phú Lợi, Xã Phú Hoà Đông, Huyện Củ Chi |
| 733600 | Bưu cục cấp 3 Phạm Văn Cội | Số 305, Ấp 3, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi |
| 733701 | Điểm BĐVHX Nhuận Đức | Ấp Ngã Tư, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi |
| 733800 | Bưu cục cấp 3 An Nhơn Tây | Số 1468 TL7, Ấp Chợ Củ, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi |
| 733801 | Điểm BĐVHX An Nhơn Tây | Số 07, Ấp Lô 6, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi |
| 733900 | Bưu cục cấp 3 An Phú | Số Tỉnh lộ 15, Ấp An Hòa, Xã An Phú, Huyện Củ Chi |
| 734001 | Điểm BĐVHX Phú Mỹ Hưng | Ấp Phú Lợi, Xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi |
| 734100 | Điểm BĐVHX Trung Lập Hạ | Ấp Xóm Mới, Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi |
| 734200 | Bưu cục cấp 3 Trung Lập | Số 29, Ấp Trung Bình, Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi |
| 734201 | Điểm BĐVHX Trung Lập Thượng | Ấp Sa Nhỏ, Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi |
| 734300 | Bưu cục cấp 3 Phước Thạnh | Số 865, Ấp Chợ, Xã Phước Thạnh, Huyện Củ Chi |
| 734400 | Điểm BĐVHX Phước Hiệp | Ấp Phước Hòa, Xã Phước Hiệp, Huyện Củ Chi |
| 734500 | Điểm BĐVHX Thái Mỹ | Ấp Bình Thượng I, Xã Thái Mỹ, Huyện Củ Chi |
| 734600 | Điểm BĐVHX Tân An Hội | Ấp Tam Tân, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi |
| 734700 | Điểm BĐVHX Tân Thông Hội | Số 103/03, Ấp Chánh, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi |
| 734800 | Bưu cục cấp 3 Tân Phú Trung | Số 912 QL22, Ấp Đình, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi |
| 734801 | Điểm BĐVHX Tân Phú Trung | Số 193, Ấp Cây Da, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi |
| 734900 | Bưu cục cấp 3 Tân Trung | Số 1014, Ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi |
| 734901 | Điểm BĐVHX Tân Thạnh Đông | Ấp 1, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi |
| 735001 | Điểm BĐVHX Bình Mỹ | Ấp 6b, Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi |
23. Mã ZIP Huyện Hóc Môn
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 731000 | Bưu cục cấp 2 Bưu Điện Trung Tâm Hóc Môn | Số 57/7, Đường Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn |
| 731050 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Hóc Môn | Số 57/7, Khu phố 5, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn |
| 731071 | Bưu cục cấp 3 KHL Hóc Môn | Số 57/7, Đường Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn |
| 731100 | Bưu cục cấp 3 Ngã Ba Bầu | Số 7/3, Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn |
| 731128 | Hòm thư Công cộng HM09- Thới Tam Thôn | Số 202, Ấp Thới tứ, Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn |
| 731200 | Bưu cục cấp 3 Đông Thạnh | Số 160A, Ấp 5, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn |
| 731300 | Điểm BĐVHX Nhị Bình | Ấp 1, Xã Nhị Bình, Huyện Hóc Môn |
| 731418 | Hòm thư Công cộng TÂN HIỆP 03 | Ấp Tân Thới 3, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn |
| 731500 | Bưu cục cấp 3 Tân Thới Nhì | Số 65/12A, Ấp Dân Thắng 1, Xã Tân Thới Nhì, Huyện Hóc Môn |
| 731623 | Hòm thư Công cộng XUÂN THỚI SƠN 02 | Ấp 4, Xã Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn |
| 731700 | Bưu cục cấp 3 Nhị Xuân | Số Tỉnh lộ 9, Ấp 6, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn |
| 731701 | Điểm BĐVHX Ngã Ba Giòng | Ấp 5, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn |
| 731818 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng tân Xuân | Số 122, Ấp Chánh 1, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn |
| 731900 | Bưu cục cấp 3 Bà Điểm | Số 12/4, Ấp Trung Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn |
| 731910 | Bưu cục cấp 3 An Sương | Số 59/3, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn |
| 732008 | Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng Xuân Thới Đông | Ấp Xuân Thới Đông 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn |
| 732110 | Bưu cục cấp 3 Trung Chánh | Số 159/6b, Ấp Trung Chánh 2, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn |
24. Mã ZIP Huyện Nhà Bè
| Mã bưu chính | Bưu cục | Địa chỉ |
| 758000 | Bưu cục cấp 3 Thị Trấn Nhà Bè | Số 462, Đường Hùynh tấn phát, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè |
| 758100 | Bưu cục cấp 3 Phước Kiển | Số 96A, Đường Lê Văn Lương, Xã Phước Kiểng, Huyện Nhà Bè |
| 758207 | Hòm thư Công cộng Phước Lộc | Số 298, Đường Đào Sư Tích, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè |
| 758306 | Điểm BĐVHX Nhơn Đức | Số 1/25C, Ấp 3, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè |
| 758310 | Bưu cục cấp 3 Long Thới | Ấp 1, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè |
| 758311 | Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng xã Nhơn Đức | Số Ấp 1, Ấp 1, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè |
| 758407 | Hòm thư Công cộng Long Thới | Số 280, Đường Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, Huyện Nhà Bè |
| 758500 | Bưu cục cấp 3 Hiệp Phước | Số 376/5, Ấp 1, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè |
| 758520 | Điểm BĐVHX Hiệp Phước | Số 451/1, Ấp 3, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè |
| 758600 | Bưu cục cấp 3 Phú Xuân | Số 22/8, Ấp 4, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè |
| 758621 | Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng xã Phú Xuân | Số 22/8, Đường Hùynh Tấn Phát, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè |
